tàn phá

  1. đg. Phá hoại nặng nề trên phạm vi rộng. Trận bão tàn phá mùa màng. Nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tàn phá"

Proverbs and Idioms

tàn phá
Trận bão đã tàn phá nhiều ngôi nhà trong làng.